theatre ticket

theatre ticket

A woman holds a theatre ticket while waiting in line.

Định nghĩa

Danh từ: xem kịch, xem hátmột loại cho phép người sở hữu vào cửa một nhà hát để xem các buổi biểu diễn như kịch, nhạc kịch, múa ba lê, hoặc các chương trình sân khấu khác.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã mua hai xem kịch cho vở diễn tối nay.)
  • ( ấy đã làm mất xem hát không thể vào xem buổi biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a theatre ticket holder": người sở hữu xem kịch.

    • All theatre ticket holders must arrive 15 minutes before the performance. (Tất cả người sở hữu xem kịch phải có mặt 15 phút trước buổi biểu diễn.)
  • "to book a theatre ticket": đặt trước một xem kịch.

    • We need to book our theatre tickets online to get good seats. (Chúng tôi cần đặt xem kịch trực tuyến để chỗ ngồi tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Theatre (n): nhà hát, rạp hát.

    • The old theatre was renovated last year. (Nhà hát đã được cải tạo vào năm ngoái.)
  • Ticket (n): (nói chung, không chỉ riêng cho nhà hát).

    • Do you have a ticket for the concert? (Bạn cho buổi hòa nhạc không?)
Từ đồng nghĩa
  • Admission ticket: vào cửa (thường dùng cho các sự kiện, bao gồm cả nhà hát).
  • Show ticket: xem biểu diễn (có thể dùng thay thế, nhưng nhấn mạnh vào buổi diễn hơn địa điểm).
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "a ticket to ride": (thành ngữ, ẩn dụ) cơ hội để tham gia hoặc đạt được điều đó, không liên quan trực tiếp đến xem kịch.

    • His talent was his ticket to ride in the music industry. (Tài năng của anh ấy tấm để anh ấy bước vào ngành công nghiệp âm nhạc.)
  • "to have a ticket to the show": (thành ngữ) cơ hội tham gia vào một sự kiện hoặc tình huống.

    • She felt like she had a ticket to the show of high society. ( ấy cảm thấy như mình cơ hội tham gia vào thế giới thượng lưu.)

Từ gần giống